Câu tiếng Anh có từ “modest”
209 câu thật có từ modest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: modest nghĩa là khiêm tốn. modest là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by simplicity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ modest
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It should serve as a modest hint to our speech-makers and induce them to say less and do more.
Từ trong câu: modest, serve, hint, speech, maker, induce, less
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Many were pursued by father or brother, by maiden aunt or widowed mother, begging them to abide at home in safety as modest maidens should.
Từ trong câu: modest, abide, many, pursue, father, brother, aunt, mother
Margaret Pollock Sherwood, The Princess Pourquoi. Nguồn: Project Gutenberg #52402. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Still, Mrs. Traquair should be assured of a modest competence, say, a hundred thousand dollars, or such a matter."
Từ trong câu: competence, modest, still, mr, assure, hundred, thousand, dollar
Stanley R. Matthews, Motor Matt on the Wing; or, Flying for Fame and Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #51127. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What should I do with a modest, well-brought-up young damsel? ’Twould be worse than Daniel in the den of lions.
Từ trong câu: lion, modest, worse, well, bring, up, young, bad
Sydney C. Grier, In furthest Ind. Nguồn: Project Gutenberg #74298. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No, they have not, and until that is done, they should be a little more modest in their denunciations of slaveholders.
Từ trong câu: denunciation, until, little, modest
A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At once the dance becomes modest and sedate and the visitor goes away to report "that while conditions are not what they should be, yet on the whole there is great improvement."
Từ trong câu: sedate, once, dance, become, modest, visitor, go, away
George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City. Nguồn: Project Gutenberg #36506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng modest
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| modest competence | 66 lần |
| modest income | 105 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ modest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ modest trong kho câu?
- Kho câu có 209 câu có từ modest hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ modest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ modest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ modest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ modest: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (20 câu), So sánh nhất (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.