Câu tiếng Anh có từ “modest”
209 câu thật có từ modest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: modest nghĩa là khiêm tốn. modest là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by simplicity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ modest
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This letter does considerable credit to Charles's business capacities; but even so modest a settlement as he proposed was refused.
Từ trong câu: modest, letter, considerable, credit, business, capacity, even, settlement
Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is my grateful task to recognize the marked kindness with which my modest volume has been received by the public and the press.
Từ trong câu: modest, grateful, task, recognize, mark, kindness, volume, receive
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In Christopher Carson I see a serious man, modest and retiring, soft spoken, with quiet manners, medium in height, blue eyes and broad shouldered.
Từ trong câu: soft, modest, medium, see, serious, man, retire, speak
F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The boy was a sweet-tempered, modest, intelligent, blue-eyed, and blonde-haired youth.
Từ trong câu: blonde, boy, sweet, temper, modest, intelligent, blue, eye
John G. Thompson, Lest We Forget: World War Stories. Nguồn: Project Gutenberg #36634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng modest
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| modest competence | 66 lần |
| modest income | 105 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ modest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ modest trong kho câu?
- Kho câu có 209 câu có từ modest hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ modest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ modest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ modest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ modest: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (20 câu), So sánh nhất (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.