Câu tiếng Anh có từ “modest”
209 câu thật có từ modest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: modest nghĩa là khiêm tốn. modest là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by simplicity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ modest
This kind of conversation lasted all the time around the modest board lighted by a little lamp.
Từ trong câu: modest, kind, conversation, last, time, around, board, light
Émile Zola, Piping hot! (Pot-bouille). Nguồn: Project Gutenberg #54686. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This gave women wearing skirts a way to ride a horse in a modest way while also wearing their fancy clothes.
Từ trong câu: skirt, give, woman, wear, way, ride, horse, modest
«Sidesaddle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=464766 (bản sửa đổi 10823864). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng modest
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- modest competence66 lần
- modest income105 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ modest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ modest trong kho câu?
- Kho câu có 209 câu có từ modest hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ modest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ modest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ modest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ modest: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (20 câu), So sánh nhất (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.