Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “mill”
367 câu thật có từ mill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mill nghĩa là cối xay. mill là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a plant consisting of one or more buildings with facilities for manufacturing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mill
It was Hubert who arranged that they should stay at the mill.
Từ trong câu: mill, arrange, stay
Aldous Huxley, Little Mexican & Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #64814. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mill argues that no one should impose their values on others.
Từ trong câu: mill, argue, impose, value, other
«NAU-POS254-Classical liberalism and conservatism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82102 (bản sửa đổi 2580128). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“You’re simply a blundering fool, and ought to have a month or two on the mill to tame ye,” cried Peace.
Từ trong câu: mill, tame, simply, fool, ought, month, you, cry
Anonymous, Charles Peace, or The Adventures of a Notorious Burglar. Nguồn: Project Gutenberg #65464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mill argued that we should assess the morality of an action from the standpoint of an impartial, benevolent spectator.
Từ trong câu: impartial, mill, argue, assess, morality, action, benevolent, spectator
«The Challenge of Bioethics», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0
Respecting this fallacy, Mr. Mill thinks the only wonder is that it should impose on any one.
Từ trong câu: fallacy, respect, mr, mill, think, wonder, impose
C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Customers clamored to have their orders filled; cancellations were threatened; yet the mill failed to produce as it should produce.
Từ trong câu: cancellation, customer, order, fill, threaten, mill, fail, produce
Clarence Budington Kelland, Sudden Jim. Nguồn: Project Gutenberg #44079. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They ought to have their own towns and cities devastated, their orchards cut down, their mills blown up and their coal mines flooded.
Từ trong câu: devastate, ought, town, city, orchard, cut, down, mill
Homer Randall, Army Boys marching into Germany. Nguồn: Project Gutenberg #74355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mill
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mill
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mill trong kho câu?
- Kho câu có 367 câu có từ mill hoặc các dạng của từ, trích từ 276 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mill gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 156 câu, rồi Bậc C1 với 122 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mill?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mill: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (27 câu), Hiện tại hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.