Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “mill”

367 câu thật có từ mill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mill nghĩa là cối xay. mill là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a plant consisting of one or more buildings with facilities for manufacturing. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Boats using wind power and mills using water power are early examples.

    Từ trong câu: mill, boat, use, wind, power, water, early, example

    «Seed Factories/History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288454 (bản sửa đổi 4207728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The mill work was done mostly by women and children; the women were paid less than men and children less than women.

    Từ trong câu: mill, work, mostly, woman, child, paid, less, man

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section010/Enoch Ball», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278158 (bản sửa đổi 2535741). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • His family had plenty of money because his father owned a business running corn mills.

    Từ trong câu: plenty, family, money, because, father, own, business, run

    «John Constable», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23190 (bản sửa đổi 10133474). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mill

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • mill pond669 lần
  • cotton mill496 lần
  • mill dam283 lần
  • grist mill211 lần
  • stuart mill254 lần
  • mill wheel354 lần
  • flour mill213 lần
  • shorne mill115 lần
  • fulling mill109 lần
  • mill race347 lần
  • mill stream313 lần
  • sugar mill174 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mill

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mill trong kho câu?
Kho câu có 367 câu có từ mill hoặc các dạng của từ, trích từ 276 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mill gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 156 câu, rồi Bậc C1 với 122 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mill?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mill: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (27 câu), Hiện tại hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.