Câu tiếng Anh có từ “microphone”
113 câu thật có từ microphone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: microphone nghĩa là micro. microphone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: device for converting sound waves into electrical energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ microphone
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
You don't need a professional studio, just a normal microphone and a computer will suffice.
Từ trong câu: microphone, need, professional, studio, normal, computer, suffice
«Guitar/Singing and Playing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132070 (bản sửa đổi 3361840). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some will go farther and include a microphone and webcam.
Từ trong câu: microphone, webcam, go, far, include
«Computers for Beginners/Buying A Computer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22116 (bản sửa đổi 3803741). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Their durability is considerable; three elements will work continuously, night and day, Edison's carbon microphones for more than four months without sensible loss of power.
Từ trong câu: microphone, considerable, element, work, continuously, night, day, carbon
Various, Scientific American Supplement, No. 421, January 26, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #16353. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This involves adding on a microphone and a webcam to the computer; this will 'transform' it into a video conferencing device.
Từ trong câu: webcam, conferencing, involve, add, microphone, computer, transform, video
«A-level Graphic Products/Edexcel/Unit 3 :Designing for the Future/Industrial and commercial practice/Information and communication technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=300045 (bản sửa đổi 3679751). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In fact, phantom power will break most ribbon microphones.
Từ trong câu: phantom, fact, power, break, ribbon, microphone
«Getting started with sound recording», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7996 (bản sửa đổi 2137531). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This is because of the impossibility to predict exactly where lightning will strike and thus to place a microphone near it.
Từ trong câu: impossibility, because, predict, exactly, lightning, strike, thus, place
«Engineering Acoustics/Thunder acoustics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242149 (bản sửa đổi 4520958). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng microphone
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| condenser microphone | 25 lần |
| omnidirectional microphone | 8 lần |
| directional microphone | 7 lần |
| dynamic microphone | 17 lần |
| cameras microphone | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ microphone
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ microphone trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ microphone hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ microphone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ microphone gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ microphone?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ microphone: can và could (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.