Câu tiếng Anh có từ “microphone”
112 câu thật có từ microphone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: microphone nghĩa là micro. microphone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: device for converting sound waves into electrical energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ microphone
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
According to the standard technique, frequency is limited by microphone spacing as well as tube diameter.
Từ trong câu: microphone, accord, standard, technique, frequency, limit, space, well
«Engineering Acoustics/Sound Absorbing Structures and Materials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242127 (bản sửa đổi 4651930). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Chairs and microphone stands were used during the fight, and some members were removed by security officers in plain clothes.
Từ trong câu: microphone, chair, stand, use, fight, member, remove, security
«Parliament of Uganda», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=790312 (bản sửa đổi 10962401). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For instance, the footsteps of a common house-fly make a loud noise when the hearing is assisted by the microphone.
Từ trong câu: microphone, instance, common, house, fly, make, loud, noise
Wm. H. Meadowcroft, The boys' life of Edison. Nguồn: Project Gutenberg #50523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All television match players wore small microphones so that their words and the sounds of play could be heard by the audience.
Từ trong câu: microphone, television, match, player, wear, small, word, sound
«Jean Balukas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=208326 (bản sửa đổi 10426181). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng microphone
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| condenser microphone | 25 lần |
| omnidirectional microphone | 8 lần |
| directional microphone | 7 lần |
| dynamic microphone | 17 lần |
| cameras microphone | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ microphone
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ microphone trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ microphone hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ microphone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ microphone gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ microphone?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ microphone: can và could (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.