E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “microphone”

112 câu thật có từ microphone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: microphone nghĩa là micro. microphone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: device for converting sound waves into electrical energy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ microphone

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Chairs and microphone stands were used during the fight, and some members were removed by security officers in plain clothes.

    Từ trong câu: microphone, chair, stand, use, fight, member, remove, security

    «Parliament of Uganda», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=790312 (bản sửa đổi 10962401). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Mr Joly immediately switched off the microphone and asked the young man what he thought he was doing.

    Từ trong câu: switch, microphone, mr, immediately, off, ask, young, man

    Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng microphone

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
condenser microphone25 lần
omnidirectional microphone8 lần
directional microphone7 lần
dynamic microphone17 lần
cameras microphone7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ microphone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ microphone trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ microphone hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ microphone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ microphone gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ microphone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ microphone: can và could (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.