Câu tiếng Anh có từ “microphone”
113 câu thật có từ microphone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: microphone nghĩa là micro. microphone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: device for converting sound waves into electrical energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ microphone
All television match players wore small microphones so that their words and the sounds of play could be heard by the audience.
Từ trong câu: microphone, television, match, player, wear, small, word, sound
«Jean Balukas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=208326 (bản sửa đổi 10426181). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng microphone
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- condenser microphone25 lần
- omnidirectional microphone8 lần
- directional microphone7 lần
- dynamic microphone17 lần
- cameras microphone7 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ microphone
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ microphone trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ microphone hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ microphone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ microphone gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ microphone?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ microphone: can và could (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.