Câu tiếng Anh có từ “microbe”
93 câu thật có từ microbe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: microbe nghĩa là vi khuẩn. microbe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a minute life form (especially a disease-causing bacterium). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ microbe
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
A large part of decomposition is done by microbes, especially bacteria.
Từ trong câu: microbe, decomposition, large, part, especially, bacteria
«Decomposition», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=429950 (bản sửa đổi 10558035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The microbes inside the phagolysosome are destroyed by many factors.
Từ trong câu: microbe, inside, destroy, many, factor
«Structural Biochemistry/Phagocytosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281448 (bản sửa đổi 3288540). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
All of these cycles are driven by microbes.
Từ trong câu: microbe, cycle, drive
«Ecology/Biogeochemical cycles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26268 (bản sửa đổi 4647823). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Respiration is done by animals, plants, and microbes.
Từ trong câu: microbe, respiration, animal, plant
«Ecology/Biogeochemical cycles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26268 (bản sửa đổi 4647823). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Why are there such beautiful things, conceptions, possibilities only to be ruined by fatal microbes this human nature puts into it?
Từ trong câu: microbe, beautiful, thing, conception, possibility, ruin, fatal, human
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Microbes can be detected by visualisation - usually aided by a microscope and possibly staining.
Từ trong câu: microscope, microbe, detect, usually, aid, possibly, stain
«MCEM Part A Study Guide/Microbiology/Principles of Microbiology/Principles of Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281526 (bản sửa đổi 3114885). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
From this epoch dates the discovery of the last microbes, which had not yet been analysed by the neo-Pasteurian school.
Từ trong câu: neo, date, discovery, last, microbe, analyse, school
Gabriel de Tarde, Underground Man. Nguồn: Project Gutenberg #33549. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng microbe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ microbe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ microbe trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ microbe hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ microbe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ microbe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ microbe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ microbe: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.