Câu tiếng Anh có từ “microbe”
92 câu thật có từ microbe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: microbe nghĩa là vi khuẩn. microbe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a minute life form (especially a disease-causing bacterium). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ microbe
We hope the Professor will not lose sight of the promising young microbe.
Từ trong câu: microbe, hope, professor, lose, sight, promise, young
Various, Punch or the London Charivari, Vol. 147, December 16, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #29652. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These foreign microbes will cause swelling and reddening at the site of injury.
Từ trong câu: microbe, foreign, cause, swell, site, injury
«Human Physiology/The Immune System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112452 (bản sửa đổi 4605062). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Solid media facilitates the separation of different microbes, whereas liquid media will facilitate faster growth.
Từ trong câu: microbe, solid, media, facilitate, separation, different, whereas, liquid
«MCEM Part A Study Guide/Microbiology/Principles of Microbiology/Principles of Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281526 (bản sửa đổi 3114885). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Freezing will not kill microbes, it will stop its reproduction.
Từ trong câu: microbe, freeze, kill, stop, reproduction
«NCEA Level 1 Science/Life processes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190923 (bản sửa đổi 4595545). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Microbes and macroinvertebrates, such as shredders, will physically tear and break the material apart into more digestible fragments, thus accelerating decomposition.
Vi khuẩn và động vật không xương sống cỡ lớn, chẳng hạn như máy nghiền, sẽ xé và phá vỡ vật liệu thành các mảnh dễ tiêu hóa hơn, do đó đẩy nhanh quá trình phân hủy.
Từ trong câu: decomposition, apart, fragment, physically, accelerate, microbe, tear, break
«Leaf litter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=855745 (bản sửa đổi 10938715). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng microbe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ microbe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ microbe trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ microbe hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ microbe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ microbe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ microbe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ microbe: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.