Câu tiếng Anh có từ “microbe”
93 câu thật có từ microbe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: microbe nghĩa là vi khuẩn. microbe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a minute life form (especially a disease-causing bacterium). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ microbe
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are difficulties, however, in determining the precise mode of action of these microbes.
Từ trong câu: microbe, difficulty, however, determine, precise, mode, action
Elie Metchnikoff, The Prolongation of Life: Optimistic Studies. Nguồn: Project Gutenberg #51521. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Animals also affect how much plant and microbe life there is.
Từ trong câu: microbe, animal, affect, much, plant, life
«Biology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=101 (bản sửa đổi 10995305). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was little life on land except a layer of microbes.
Từ trong câu: microbe, little, life, land, except, layer
«Cambrian», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=82809 (bản sửa đổi 10895396). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But there are times when, in spite of all our precautions, these little microbes get the upper hand, and a long struggle against them begins.
Từ trong câu: microbe, time, spite, little, get, upper, hand, long
Leslie Vickers, Training for the Trenches A Practical Handbook Based upon Personal Experience During the First Two Years of the War in France. Nguồn: Project Gutenberg #44734. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng microbe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ microbe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ microbe trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ microbe hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ microbe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ microbe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ microbe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ microbe: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.