Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “microbe”

93 câu thật có từ microbe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: microbe nghĩa là vi khuẩn. microbe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a minute life form (especially a disease-causing bacterium). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ microbe

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Although, the microbes grew more slowly than they would in air, i.e. with oxygen.

    Từ trong câu: microbe, although, grow, slowly, air, oxygen

    «'Earth-based life can survive in hydrogen-rich atmospheres': MIT professor Dr Seager tells Wikinews about her research on organisms thriving in oxygen-less environment», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2907434 (bản sửa đổi 4812101). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • It would be a stout microbe, we thought, that could survive the deluge.

    Từ trong câu: microbe, think, survive

    Charles S. Brooks, Hints to Pilgrims. Nguồn: Project Gutenberg #37105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be as abject as begging the very microbe that was infecting one for protection against its disease.

    Từ trong câu: infect, protection, disease, abject, microbe

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng microbe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pathogenic microbe9 lần
gut microbe12 lần
invading microbe11 lần
harmful microbe12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ microbe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ microbe trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ microbe hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ microbe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ microbe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ microbe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ microbe: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.