Câu tiếng Anh có từ “microbe”
93 câu thật có từ microbe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: microbe nghĩa là vi khuẩn. microbe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a minute life form (especially a disease-causing bacterium). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ microbe
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The microbes that live in this coastal lagoon have been recently described.
Từ trong câu: microbe, live, coastal, recently, describe
«Mar Menor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=465126 (bản sửa đổi 10932461). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have been metaphorically described as "cities for microbes".
Từ trong câu: microbe, describe, city
«Biofilm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=657358 (bản sửa đổi 10970632). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Whether they have found and fought the Microbe none can say, but this is known, that they are happy in the quest.
Từ trong câu: microbe, whether, find, fight, none, know, happy, quest
Margaret Pollock Sherwood, The Princess Pourquoi. Nguồn: Project Gutenberg #52402. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In Mr. Pasteur's laboratory, we filter the liquids in which microbes have been cultivated, so as to separate them from the medium in which they exist.
Từ trong câu: microbe, mr, laboratory, filter, liquid, cultivate, separate, medium
Various, Scientific American Supplement, No. 460, October 25, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #11734. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is because the increased humidity due to climate change has let microbes attack the skin.
Từ trong câu: humidity, because, increase, due, climate, change, let, microbe
«Chinchorro mummies», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=503900 (bản sửa đổi 9616005). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng microbe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ microbe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ microbe trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ microbe hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ microbe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ microbe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ microbe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ microbe: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.