Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “microbe”

92 câu thật có từ microbe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: microbe nghĩa là vi khuẩn. microbe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a minute life form (especially a disease-causing bacterium). Xem trang từ điển đầy đủ

  • Other microbes, dependent on nitrates, came to dominate the plume instead.

    Từ trong câu: microbe, plume, dependent, come, dominate, instead

    «Scientists report skyrocketing phytoplankton population in aftermath of Kīlauea eruption», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2877910 (bản sửa đổi 4825708). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Smith describes his hypothesis that the tendency of microbes in perfecting the parasitic habit is to act solely on the defensive.

    Từ trong câu: parasitic, smith, describe, hypothesis, tendency, microbe, perfect, habit

    Warren T. Vaughan, Influenza. Nguồn: Project Gutenberg #72239. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng microbe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • pathogenic microbe9 lần
  • gut microbe12 lần
  • invading microbe11 lần
  • harmful microbe12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ microbe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ microbe trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ microbe hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ microbe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ microbe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ microbe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ microbe: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.