Câu tiếng Anh có từ “microbe”
93 câu thật có từ microbe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: microbe nghĩa là vi khuẩn. microbe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a minute life form (especially a disease-causing bacterium). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ microbe
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Too much heat may be harmful to this life however; microbes are able to survive extreme conditions.
Từ trong câu: microbe, much, heat, harmful, life, however, able, survive
«Panspermia/A Critique ofWhy Do Some People Reject Panspermia?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124543 (bản sửa đổi 2223723). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
To exclude the oxygen of the air from wounds was impossible, but it might be practicable to protect them from microbes.
Từ trong câu: microbe, exclude, oxygen, air, wound, impossible, protect
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No one doubts for a single moment that a microbe as well as a germ-cell may be changed, or injured, or improved, according to its own special environment.
Từ trong câu: microbe, doubt, single, moment, well, germ, cell, change
Gerald R. Leighton, Embryology: The Beginnings of Life. Nguồn: Project Gutenberg #37385. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He may have experimented on cultures of microbes for a generation; and then he calls on earth and heaven to acknowledge the mystery of the self-creation of the universe.
Từ trong câu: microbe, experiment, culture, generation, call, earth, heaven, acknowledge
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng microbe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ microbe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ microbe trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ microbe hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ microbe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ microbe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ microbe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ microbe: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.