Câu tiếng Anh có từ “melodious”
87 câu thật có từ melodious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: melodious nghĩa là du dương. melodious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having a musical sound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ melodious
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
They began the programme with a trio, which was rather noisy than melodious.
Từ trong câu: melodious, begin, program, trio, rather, noisy
Various, Belford's Magazine, Vol 2, December 1888. Nguồn: Project Gutenberg #32105. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This it is which gives us in fact the really melodious character to song-music.
Từ trong câu: melodious, give, fact, really, character, song, music
Georg Wilhelm Friedrich Hegel, The Philosophy of Fine Art, volume 3 (of 4) Hegel's Aesthetik. Nguồn: Project Gutenberg #55623. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is also the adjective melodious which means: 'a sweet-sounding melody'.
Từ trong câu: melodious, adjective, mean, sweet, sound, melody
«Melody», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50774 (bản sửa đổi 10481978). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Those are dangerous experiments, by which he may spoil a voice naturally clear, melodious, and of tolerable compass.
Từ trong câu: melodious, dangerous, experiment, spoil, voice, naturally, clear
S. C., -1820? [Editor] Carpenter, The Mirror of Taste, and Dramatic Censor, Vol. I, No. 2, February 1810. Nguồn: Project Gutenberg #26628. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I do not speak of Italy, which possesses a language melodious, facile, and rich, and a literature which can never die.
Từ trong câu: melodious, speak, possess, language, rich, literature, never, die
William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of stars, whose motion is melodious."
Từ trong câu: melodious, star, motion
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If they had lived in the days of the automobile they might have sung a song of speed which would have been the most melodious chord in the whole gamut.
Từ trong câu: melodious, live, day, automobile, sing, song, speed, whole
M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng melodious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| melodious sneezers | 19 lần |
| melodious strains | 42 lần |
| melodious accents | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ melodious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ melodious trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ melodious hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ melodious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ melodious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ melodious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ melodious: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.