Câu tiếng Anh có từ “melodious”
86 câu thật có từ melodious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: melodious nghĩa là du dương. melodious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having a musical sound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ melodious
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The rhythmical flow, here, is even voluptuous--nothing could be more melodious.
Từ trong câu: melodious, flow, even, nothing
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Can you hear the melodious song from below, you weakling nerves?
Từ trong câu: melodious, hear, song, below, nerve
E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I do not speak of Italy, which possesses a language melodious, facile, and rich, and a literature which can never die.
Từ trong câu: melodious, speak, possess, language, rich, literature, never, die
William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Are you in pain?" said she, with her tender, melodious voice; "or can I serve you as you would serve me?"
Từ trong câu: melodious, pain, tender, voice, serve
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Painting and music, however, include all those portions of the gift of poetry that can be expressed and heightened by the visible and melodious.
Từ trong câu: heighten, melodious, paint, music, however, include, portion, gift
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng melodious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| melodious sneezers | 19 lần |
| melodious strains | 42 lần |
| melodious accents | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ melodious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ melodious trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ melodious hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ melodious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ melodious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ melodious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ melodious: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.