Câu tiếng Anh có từ “melodious”
82 câu thật có từ melodious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: melodious nghĩa là du dương. melodious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having a musical sound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ melodious
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Soon after, those sitting in a circle began softly singing something slow and melodious, that sounded like Lenten Church music. . . .
Từ trong câu: melodious, soon, sit, circle, begin, softly, sing, something
Anton Pavlovich Chekhov, The Duel and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13505. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng melodious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| melodious sneezers | 19 lần |
| melodious strains | 42 lần |
| melodious accents | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ melodious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ melodious trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ melodious hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ melodious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ melodious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ melodious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ melodious: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.