Câu tiếng Anh có từ “melodious”
82 câu thật có từ melodious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: melodious nghĩa là du dương. melodious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having a musical sound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ melodious
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Love should utter its melodious tones and breathe its sweet spirit in every department of the united life.
Từ trong câu: melodious, love, utter, tone, breathe, sweet, spirit, every
G. S. Weaver, Aims and Aids for Girls and Young Women On the Various Duties of Life, Physical, Intellectual, And Moral Development; Self-Culture, Improvement, Dress, Beauty, Fashion, Employment, Education, The Home Relations, Their Duties To Young Men, Marriage, Womanhood And Happiness.. Nguồn: Project Gutenberg #20819. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hardly had Michael entered on the winding path through this wilderness of roses, before a melodious cry of joy was heard.
Michael vừa mới bước vào con đường quanh co xuyên qua vùng hoang dã đầy hoa hồng này thì một tiếng kêu vui vẻ du dương đã vang lên.
Từ trong câu: melodious, hardly, enter, wind, path, wilderness, rose, cry
Mór Jókai, Timar's Two Worlds. Nguồn: Project Gutenberg #31409. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His melodious and resonant voice, his noble presence and the beauty of his features, enhanced the eloquence of his language.
Từ trong câu: resonant, melodious, voice, noble, presence, beauty, feature, enhance
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell. Nguồn: Project Gutenberg #44411. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The melodious tones were unmistakably those of the speaker who had used the wire from faraway Brooklyn where the house had been burned down!
Từ trong câu: faraway, melodious, tone, unmistakably, speaker, use, wire, house
Eustace Hale Ball, The Voice on the Wire. Nguồn: Project Gutenberg #5672. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng melodious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| melodious sneezers | 19 lần |
| melodious strains | 42 lần |
| melodious accents | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ melodious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ melodious trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ melodious hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ melodious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ melodious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ melodious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ melodious: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.