Câu tiếng Anh có từ “marginal”
124 câu thật có từ marginal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: marginal nghĩa là cận biên. marginal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: at or constituting a border or edge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ marginal
Danh sách câu dẫn chứng (124 câu)
Economists generally agree that efficiency can be enhanced by adopting marginal cost pricing for most goods.
Từ trong câu: economist, generally, agree, efficiency, enhance, adopt, marginal, cost
«Transportation Economics/Revenue/Evaluation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=229809 (bản sửa đổi 3360483). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Relatively little biotechnology research is being undertaken on the problems of small farmers in rainfed and marginal lands.
Từ trong câu: biotechnology, relatively, little, research, undertake, problem, small, farmer
«Genes, Technology and Policy/Ownership Of and Access to Biotechnology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96258 (bản sửa đổi 904869). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Indifference curves are steeper on the far left and flatter on the far right, because of diminishing marginal utility.
Từ trong câu: flatter, indifference, curve, far, leave, right, because, diminish
«Principles of Microeconomics/Indifference Curves», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387306 (bản sửa đổi 3289019). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Known localities of occurrence are represented by circles and black dots; the former denote localities that are peripheral (marginal) for the subspecies concerned.
Từ trong câu: peripheral, know, occurrence, represent, circle, black, dot, former
Robert L. Packard, Speciation and Evolution of the Pygmy Mice, Genus Baiomys. Nguồn: Project Gutenberg #38290. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng marginal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ marginal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marginal trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ marginal hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ marginal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marginal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marginal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marginal: Câu phủ định (11 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.