Câu tiếng Anh có từ “marginal”
125 câu thật có từ marginal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: marginal nghĩa là cận biên. marginal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: at or constituting a border or edge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ marginal
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Infractions may occur, that is, that are marginal or “in a grey area,” rather than clearcut.
Những vi phạm có thể xảy ra, tức là ở mức độ cận biên hoặc “trong vùng xám”, chứ không phải là rõ ràng.
Từ trong câu: marginal, occur, gray, area, rather
«Contemporary Educational Psychology/Chapter 7: Classroom Management and the Learning Environment/Preventing Management Programs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131733 (bản sửa đổi 4481719). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But, many challenges or crises in the future are likely to be marginal to U.S. interests and therefore may not be resolvable before American political staying power is exhausted.
Từ trong câu: marginal, many, challenge, crisis, future, likely, be, interest
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One marginal species may have shifted eastward with the forest-climax to effect the Recent distribution.
Từ trong câu: climax, marginal, species, shift, eastward, forest, effect, recent
João Moojen, Speciation in the Brazilian Spiny Rats. Nguồn: Project Gutenberg #42720. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We should expect them to be recognisable by marginal notes; yet those notes, whether in pencil or in ink, may have been effaced.
Từ trong câu: recognisable, expect, marginal, note, whether, pencil, ink
William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng marginal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ marginal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marginal trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ marginal hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ marginal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marginal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marginal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marginal: Câu phủ định (11 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.