Câu tiếng Anh có từ “marginal”
124 câu thật có từ marginal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: marginal nghĩa là cận biên. marginal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: at or constituting a border or edge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ marginal
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Under the pressure of free competition this marginal ton will be actually produced.
Từ trong câu: marginal, pressure, free, competition, ton, actually, produce
J. A. Hobson, The Evolution of Modern Capitalism: A Study of Machine Production. Nguồn: Project Gutenberg #28284. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You will save a bundle of money and only get a marginal difference in performance.
Từ trong câu: marginal, bundle, save, money, get, difference, performance
«Movie Making Manual/Digital Puppets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93930 (bản sửa đổi 4647740). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Piracy (illegal copying) will in this case have been more readily tolerated as a marginal phenomenon.
Từ trong câu: marginal, piracy, illegal, copy, case, readily, tolerate, phenomenon
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
We will discuss marginal stability more in the following chapters.
Từ trong câu: marginal, discuss, stability, follow, chapter
«Control Systems/Stability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71073 (bản sửa đổi 4028724). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is his marginal remark upon a characteristic paragraph concerning the Chambers about Solomon's Temple, with which I will here recreate the reader.
Từ trong câu: marginal, remark, characteristic, paragraph, concern, chamber, temple, reader
Robert Southey, The doctor, &c., vol. 6 (of 7). Nguồn: Project Gutenberg #72540. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng marginal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ marginal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marginal trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ marginal hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ marginal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marginal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marginal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marginal: Câu phủ định (11 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.