E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “marginal”

124 câu thật có từ marginal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: marginal nghĩa là cận biên. marginal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: at or constituting a border or edge. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ marginal

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Total social costs are minimized where the marginal cost of additional damages equals the cost of additional protection.

    Từ trong câu: marginal, total, social, cost, minimize, additional, damage, equal

    «Transportation Economics/Negative externalities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172402 (bản sửa đổi 4661500). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Other studies have focused on the marginal value of ecosystem changes, which can be used in cost-benefit analysis of environmental policies.

    Từ trong câu: marginal, study, focus, value, ecosystem, change, use, cost

    «Ecosystem valuation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50855 (bản sửa đổi 9290900). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If the price is set equal to the marginal social damages, we will get a socially efficient amount of the good or bad.

    Nếu giá được ấn định bằng với thiệt hại xã hội cận biên, chúng ta sẽ nhận được lượng hàng hóa tốt hoặc xấu hiệu quả về mặt xã hội.

    Từ trong câu: marginal, price, set, equal, social, damage, get, socially

    «Transportation Economics/Negative externalities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172402 (bản sửa đổi 4661500). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Once the main water pipes are laid through a neighborhood, the marginal cost of providing water service to another home is fairly low.

    Từ trong câu: marginal, once, main, water, pipe, lay, neighborhood, cost

    «Principles of Microeconomics/How Monopolies Form: Barriers to Entry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387253 (bản sửa đổi 3289012). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For the most part the marginal notes appear to be aids to memory, but in many cases they are critical observations of the text.

    Từ trong câu: marginal, part, note, appear, aid, memory, many, case

    William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng marginal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
marginal utility99 lần
marginal tentacles32 lần
marginal revenue101 lần
diminishing marginal34 lần
marginal lobes12 lần
marginal cost295 lần
cultivators marginal9 lần
marginal cultivators9 lần
marginal costs72 lần
marginal notes199 lần
marginal references27 lần
marginal spikes13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ marginal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marginal trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ marginal hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ marginal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marginal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marginal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marginal: Câu phủ định (11 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.