Câu tiếng Anh có từ “marginal”
125 câu thật có từ marginal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: marginal nghĩa là cận biên. marginal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: at or constituting a border or edge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ marginal
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Piracy (illegal copying) will in this case have been more readily tolerated as a marginal phenomenon.
Từ trong câu: marginal, piracy, illegal, copy, case, readily, tolerate, phenomenon
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It has given us marginal mountain ridges and internal plateaus on both sides of the sea.
Từ trong câu: marginal, give, mountain, ridge, internal, side, sea
John William, Sir Dawson, Some Salient Points in the Science of the Earth. Nguồn: Project Gutenberg #59658. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Other studies have focused on the marginal value of ecosystem changes, which can be used in cost-benefit analysis of environmental policies.
Từ trong câu: marginal, study, focus, value, ecosystem, change, use, cost
«Ecosystem valuation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50855 (bản sửa đổi 9290900). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There have been added also, in the Third Edition, headings to the pages and a marginal analysis to the text of each dialogue.
Từ trong câu: marginal, add, third, edition, head, page, analysis, text
428? BCE-348? BCE Plato, Charmides. Nguồn: Project Gutenberg #1580. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng marginal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ marginal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marginal trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ marginal hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ marginal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marginal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marginal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marginal: Câu phủ định (11 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.