Câu tiếng Anh có từ “marginal”
124 câu thật có từ marginal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: marginal nghĩa là cận biên. marginal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: at or constituting a border or edge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ marginal
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The marginal index should enable you to find quickly any point regarding which you want to refresh your recollection.
Từ trong câu: marginal, index, enable, find, quickly, point, regard, want
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If the marginal revenue exceeds the marginal cost, then the firm should produce the extra unit.
Từ trong câu: exceed, marginal, revenue, cost, firm, produce, extra, unit
«Principles of Microeconomics/How a Profit-Maximizing Monopoly Chooses Output and Price», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387254 (bản sửa đổi 3289015). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An initially strong draft is watered down and the utterly crucial question of whether data should be provided at the marginal cost of reproduction is fudged or avoided.
Từ trong câu: initially, marginal, strong, draft, water, down, utterly, crucial
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
We should expect them to be recognisable by marginal notes; yet those notes, whether in pencil or in ink, may have been effaced.
Từ trong câu: recognisable, expect, marginal, note, whether, pencil, ink
William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng marginal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ marginal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marginal trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ marginal hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ marginal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marginal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marginal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marginal: Câu phủ định (11 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.