Câu tiếng Anh có từ “marginal”
125 câu thật có từ marginal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: marginal nghĩa là cận biên. marginal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: at or constituting a border or edge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ marginal
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He finished third in a three-way marginal election.
Từ trong câu: marginal, finish, third, way, election
«John Roper, Baron Roper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=530108 (bản sửa đổi 9166447). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Reviewing the manuscripts that bear his marginal counsels, I can now see that such suggestions were all "indicated," though at the time I dissented from some of them.
Từ trong câu: marginal, review, manuscript, bear, counsel, now, see, suggestion
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The marginal notes of the scribe show that he found it difficult in many places to read the manuscript from which he was transcribing.
Từ trong câu: transcribe, marginal, note, show, find, difficult, many, place
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He hunted about a little and showed us a quiet marginal pool where there were smears of red along the border; yes, and of blue.
Từ trong câu: hunt, little, marginal, where, pool, show, yes, border
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He made frequent marginal notes along the pages of the world's moral history--notes not always quotable in the family circle.
Từ trong câu: quotable, make, frequent, marginal, note, page, moral, history
Albert Bigelow Paine, Mark Twain: A Biography. Volume I, Part 2: 1866-1875. Nguồn: Project Gutenberg #2983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng marginal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ marginal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marginal trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ marginal hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ marginal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marginal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marginal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marginal: Câu phủ định (11 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.