Câu tiếng Anh có từ “lust”
122 câu thật có từ lust hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lust nghĩa là dục vọng. lust là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a strong sexual desire. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lust
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Lust counsels one thing, reason another, there is a new reluctancy in men.
Từ trong câu: lust, counsel, thing, reason, another, new, man
Robert Burton, The Anatomy of Melancholy. Nguồn: Project Gutenberg #10800. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In this circle souls who succumb to lust.
Từ trong câu: lust, succumb, circle, soul
«Divine Comedy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17865 (bản sửa đổi 9154606). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It shows us both the beauty and strength of his personality and his cruelty, evasions, magnanimities, and lusts.
Từ trong câu: magnanimity, lust, show, beauty, strength, personality, cruelty
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Such, therefore, as indulge their lust in such untimely fruition will have very weakly children?"
Từ trong câu: fruition, indulge, lust, weakly, therefore, child
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorable Thoughts of Socrates. Nguồn: Project Gutenberg #17490. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Under appropriate euphemisms, greed, lust, indolence, pride--even violence--acquire not merely broad acceptance but social and economic value.
Từ trong câu: euphemism, appropriate, lust, indolence, pride, even, violence, acquire
Bahá'í International Community, One Common Faith. Nguồn: Project Gutenberg #19281. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
"For every one is tempted," says the same Apostle James, "when he is drawn away of his own lust and enticed.
Từ trong câu: tempt, apostle, lust, every, draw, away
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The rough fellows lust after Loreleen and see her as transformed into the cock, for them the embodiment of the devil.
Từ trong câu: embodiment, rough, fellow, lust, see, transform, devil
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241485 (bản sửa đổi 4629310). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng lust
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lust
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lust trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ lust hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lust xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lust gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lust?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lust: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.