Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lust”

137 câu thật có từ lust hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lust nghĩa là dục vọng. lust là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a strong sexual desire. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lust

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • And you also said that the lust will not go beyond his like but his unlike?

    Từ trong câu: lust, go, beyond, like, unlike

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I never will submit to spell of lust and greed.

    Từ trong câu: lust, submit, never, spell

    Maulana Jalal al-Din Rumi, The Mesnevi. Nguồn: Project Gutenberg #61724. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Merril fought for lust and greed, and these are the things that will one day take men to the stars.

    Từ trong câu: lust, fight, thing, day, take, man, star

    Alfred Coppel, The Peacemaker. Nguồn: Project Gutenberg #31767. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I will pour juices on his spiceless lust.

    Từ trong câu: lust, pour, juice

    «Reconstructing lost plays/Keep the Widow Waking/Act 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149645 (bản sửa đổi 1597763). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Jesus said to some who opposed Him, "Ye are of your father the devil, and the lusts of your father ye will do."

    Từ trong câu: lust, oppose, you, father, devil

    Anna Marie Miles, The Key to Peace. Nguồn: Project Gutenberg #12188. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Such, therefore, as indulge their lust in such untimely fruition will have very weakly children?"

    Từ trong câu: fruition, indulge, lust, weakly, therefore, child

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorable Thoughts of Socrates. Nguồn: Project Gutenberg #17490. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That man is a cutthroat beyond redemption and will hesitate at nothing to satisfy his lust....

    Từ trong câu: satisfy, beyond, hesitate, lust, man, nothing

    James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But who will support decaying limbs of old men's lusts half spent?

    Nhưng ai sẽ ủng hộ những thân xác mục nát của dục vọng của ông già đã tiêu hao một nửa?

    Từ trong câu: decay, old, support, lust, limb, half, spend

    «Collaborative play writing/John Brewen/Act 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102920 (bản sửa đổi 1216430). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng lust

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lust haus53 lần
fleshly lust36 lần
lust in rust31 lần
graffs lust16 lần
carnal lust20 lần
insatiable lust18 lần
hurtful lust14 lần
lust of conquest40 lần
unbridled lust12 lần
brutal lust30 lần
sinful lust21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lust

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lust trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ lust hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lust xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lust gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lust?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lust: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.