Câu tiếng Anh có từ “lust”
137 câu thật có từ lust hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lust nghĩa là dục vọng. lust là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a strong sexual desire. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lust
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
What avails it that we point out the wrongs of woman in social life; the victim of passion and lust?
Từ trong câu: lust, point, out, wrong, woman, social, life, victim
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What to you the friendship of Lop-Ear, the warm lure of the Swift One, the lust and the atavism of Red-Eye?
Từ trong câu: lust, friendship, ear, warm, swift, red, eye
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When pride swells the heart, or lust dims the eye, who shall attempt to draw a limit to human depravity?
Từ trong câu: depravity, pride, swell, heart, lust, eye, attempt, draw
Charles Henry Mackintosh, Life and Times of David. Miscellaneous Writings of C. H. Mackintosh, vol. VI. Nguồn: Project Gutenberg #42343. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lust
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lust
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lust trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ lust hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lust xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lust gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lust?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lust: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.