Câu tiếng Anh có từ “lust”
137 câu thật có từ lust hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lust nghĩa là dục vọng. lust là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a strong sexual desire. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lust
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Lust and love may be thought of as different.
Từ trong câu: lust, love, think, different
«Love», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9586 (bản sửa đổi 10812782). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I know a friend who may amend your lusts.
Từ trong câu: lust, know, friend
«Collaborative play writing/John Brewen/Act 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102921 (bản sửa đổi 1216431). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The lust for mammon seems strong enough, but the aspirations for heaven might well have been rather more ardent.
Từ trong câu: lust, seem, strong, enough, aspiration, heaven, well, rather
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For, it may be, men are not justified by calling those actions involuntary, which are done by reason of Anger or Lust.
Từ trong câu: lust, man, justify, call, action, reason, anger
385 BCE-323 BCE Aristotle, The Nicomachean ethics of Aristotle. Nguồn: Project Gutenberg #8438. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But that the issues of pleasure are painful everyone may understand who chooses to recall the memory of his own fleshly lusts.
Từ trong câu: everyone, lust, issue, pleasure, painful, understand, choose, recall
480-525? Boethius, The Consolation of Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #14328. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lust
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lust
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lust trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ lust hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lust xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lust gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lust?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lust: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.