Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lust”

137 câu thật có từ lust hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lust nghĩa là dục vọng. lust là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a strong sexual desire. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lust

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • God's works are wonderful: we must serve him, and not our lusts.

    Từ trong câu: lust, work, wonderful, serve

    Khuyết danh, The Bible, Douay-Rheims, Book 26: Ecclesiasticus The Challoner Revision. Nguồn: Project Gutenberg #8326. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Is anger inflamed? is lust excited? we must have recourse to the same citadel, and apply to the same arms.

    Từ trong câu: lust, anger, excite, recourse, apply, arm

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hence there must be ‘a marriage of true minds’ as well as of bodies, of imagination and reason as well as of lusts and instincts.

    Từ trong câu: lust, hence, marriage, true, mind, well, body, imagination

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lust

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lust haus53 lần
fleshly lust36 lần
lust in rust31 lần
graffs lust16 lần
carnal lust20 lần
insatiable lust18 lần
hurtful lust14 lần
lust of conquest40 lần
unbridled lust12 lần
brutal lust30 lần
sinful lust21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lust

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lust trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ lust hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lust xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lust gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lust?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lust: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.