Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ludicrous”

119 câu thật có từ ludicrous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ludicrous nghĩa là lố bịch. ludicrous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: broadly or extravagantly humorous. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ludicrous

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • On O'Keefe's face there was an expression of well-nigh ludicrous doubt and amazement.

    Từ trong câu: ludicrous, be, face, expression, well, nigh, doubt, amazement

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In that surface aspect of the case there is an almost ludicrous disproportion between cause and effect.

    Từ trong câu: ludicrous, surface, aspect, case, almost, cause, effect

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is something ludicrous in the position, so absurd is it.

    Từ trong câu: ludicrous, something, position, absurd

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no species of humor in which the English more excel, than that which consists in caricaturing and giving ludicrous appellations, or nicknames.

    Từ trong câu: species, humor, ludicrous, nickname, excel, consist, give

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was Evan Mecham, the eccentric Republican millionaire governor who was impeached, after reducing state government to a ludicrous shambles.

    Từ trong câu: shamble, shambles, eccentric, millionaire, governor, reduce, state, government

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ludicrous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
irresistibly ludicrous71 lần
exquisitely ludicrous23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ludicrous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ludicrous trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ ludicrous hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ludicrous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ludicrous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ludicrous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ludicrous: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.