Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ludicrous”

119 câu thật có từ ludicrous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ludicrous nghĩa là lố bịch. ludicrous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: broadly or extravagantly humorous. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ludicrous

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • We were taken by surprise, and were sent flying in all directions in an awkward and ludicrous manner.

    Chúng tôi bị bất ngờ và bị hất tung ra mọi hướng một cách vụng về và lố bịch.

    Từ trong câu: ludicrous, take, surprise, send, fly, direction, awkward, manner

    Henry C. McCook, Old Farm Fairies: A Summer Campaign In Brownieland Against King Cobweaver's Pixies. Nguồn: Project Gutenberg #33994. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A ludicrous instance is related by an old quartermaster (whom we knew some years ago), in a small volume of memoirs.

    Từ trong câu: ludicrous, instance, relate, old, know, year, ago, small

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the twentieth century it seems almost ludicrous to find that the conception of the ancient Hebrews is still held by some rulers.

    Từ trong câu: ludicrous, century, seem, almost, find, conception, ancient, still

    Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her face, never attractive, was contorted by rage to an appearance that was almost ludicrous.

    Từ trong câu: attractive, ludicrous, rage, face, never, appearance, almost

    Edgar Wallace, The girl from Scotland Yard. Nguồn: Project Gutenberg #76677. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ludicrous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
irresistibly ludicrous71 lần
exquisitely ludicrous23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ludicrous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ludicrous trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ ludicrous hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ludicrous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ludicrous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ludicrous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ludicrous: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.