Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ludicrous”

119 câu thật có từ ludicrous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ludicrous nghĩa là lố bịch. ludicrous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: broadly or extravagantly humorous. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ludicrous

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The idea is sufficiently ludicrous to excite the risibility of the most grave.

    Từ trong câu: ludicrous, idea, sufficiently, excite, grave

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some sat down, and with the most ludicrous gestures, tried to clean themselves.

    Từ trong câu: ludicrous, gesture, sit, down, try, clean, themselves

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The struggle, therefore, that went on within him was the most ludicrous possible.

    Từ trong câu: ludicrous, struggle, therefore, go, possible

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44183. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most ludicrous of these was a poetic effusion, written by a gentleman of education and who was not altogether a stranger in literary circles.

    Từ trong câu: ludicrous, write, gentleman, education, altogether, stranger, literary, circle

    George Bryan, Chelsea, in the Olden & Present Times. Nguồn: Project Gutenberg #45854. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is really the most ludicrous thing I ever saw; and what makes it more so is, he thinks he dances a most delightful one.

    Từ trong câu: saw, ever, dance, delightful, ludicrous, really, thing, make

    Lucinda Lee Orr, Journal of a Young Lady of Virginia, 1782. Nguồn: Project Gutenberg #22487. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ludicrous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
irresistibly ludicrous71 lần
exquisitely ludicrous23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ludicrous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ludicrous trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ ludicrous hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ludicrous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ludicrous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ludicrous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ludicrous: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.