Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ludicrous”

119 câu thật có từ ludicrous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ludicrous nghĩa là lố bịch. ludicrous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: broadly or extravagantly humorous. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ludicrous

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • You would think all this must be ludicrous, but it is not.

    Từ trong câu: ludicrous, think

    Edward B. Hall, Memoir of Mary L. Ware, Wife of Henry Ware, Jr.. Nguồn: Project Gutenberg #36928. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A ludicrous premonition assailed her that in a little while he would begin to talk about his public duty.

    Từ trong câu: ludicrous, little, begin, talk, public, duty

    Ellen Anderson Gholson Glasgow, One Man in His Time. Nguồn: Project Gutenberg #15603. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was as ludicrous in his eyes as the sight of some sober gentleman in a Parisian bonnet would be in ours.

    Từ trong câu: ludicrous, eye, sight, gentleman, ours

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of course, did they earnestly respect the genteel tradition, such an incongruity would seem to them sad, rather than ludicrous.

    Từ trong câu: incongruity, course, respect, tradition, seem, sad, rather, ludicrous

    George Santayana, Winds Of Doctrine: Studies in Contemporary Opinion. Nguồn: Project Gutenberg #17771. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ludicrous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
irresistibly ludicrous71 lần
exquisitely ludicrous23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ludicrous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ludicrous trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ ludicrous hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ludicrous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ludicrous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ludicrous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ludicrous: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.