Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ludicrous”

119 câu thật có từ ludicrous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ludicrous nghĩa là lố bịch. ludicrous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: broadly or extravagantly humorous. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ludicrous

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It is true the sensibility to the ludicrous may run into excess.

    Từ trong câu: ludicrous, excess, true, run

    Ralph Waldo Emerson, Letters and social aims. Nguồn: Project Gutenberg #71393. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now, you may think this was a very ludicrous old object.

    Từ trong câu: ludicrous, now, think, old, object

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This, he supposed, was what might be expected from a people so incredibly unused to warfare, but it was nevertheless a trifle ludicrous.

    Từ trong câu: incredibly, suppose, expect, people, unused, nevertheless, trifle, ludicrous

    Edward Shanks, The people of the ruins. Nguồn: Project Gutenberg #73376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ludicrous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
irresistibly ludicrous71 lần
exquisitely ludicrous23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ludicrous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ludicrous trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ ludicrous hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ludicrous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ludicrous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ludicrous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ludicrous: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.