Câu tiếng Anh có từ “ludicrous”
119 câu thật có từ ludicrous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ludicrous nghĩa là lố bịch. ludicrous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: broadly or extravagantly humorous. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ludicrous
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We try to find out, but can you imagine anything more ludicrous than one person’s opinion of another person?
Từ trong câu: ludicrous, opinion, try, find, out, imagine, anything, another
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Holding a job seemed ludicrous when pay could not keep up with a rate of inflation that increased by the day.
Từ trong câu: ludicrous, hold, job, seem, pay, keep, up, rate
«Recovering from World War I», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
If we contemplate man in connexion with tobacco as a necessary, the juxtaposition cannot fail to strike us as exceedingly ludicrous.
Từ trong câu: connexion, ludicrous, man, connection, tobacco, necessary, can, fail
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But no person can be tactful who cannot see the ludicrous side of things.
Từ trong câu: tactful, person, can, see, ludicrous, side, thing
Ian Hay, The Lighter Side of School Life. Nguồn: Project Gutenberg #34721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ludicrous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| irresistibly ludicrous | 71 lần |
| exquisitely ludicrous | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ludicrous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ludicrous trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ ludicrous hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ludicrous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ludicrous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ludicrous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ludicrous: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.