Câu tiếng Anh có từ “loom”
172 câu thật có từ loom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: loom nghĩa là khung cửi. loom là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: come into view indistinctly, often threateningly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ loom
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Suspecting some such a crisis as this was looming, he had contrived to hold his funds in available readiness.
Từ trong câu: loom, suspect, crisis, contrive, hold, fund, available
Henry, Mrs. Wood, A Life's Secret: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By this time the "army" had assumed enormous proportions, for as each section appeared in sight, another one loomed behind, away in the distance.
Từ trong câu: loom, time, army, assume, enormous, proportion, section, appear
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And the looming menace that it supposedly posed had been reduced in instants to a scarecrow.
Từ trong câu: supposedly, loom, menace, pose, reduce
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The hall contained embroidery frames, spinning-wheels, and even weavers' looms; all presented traces of the work on which the lunatics had been engaged.
Từ trong câu: spin, loom, hall, contain, frame, wheel, even, present
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The evening before they had loomed obscurely and interestingly but in broad daylight they were ugly.
Từ trong câu: interestingly, obscurely, evening, loom, broad, daylight, ugly
Jane Abbott, Red-Robin. Nguồn: Project Gutenberg #19057. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Marriage, that had been but a vision then, loomed large, almost menacing.
Từ trong câu: menacing, marriage, vision, loom, large, almost
Mary Roberts Rinehart, K. Nguồn: Project Gutenberg #9931. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng loom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jacquard loom | 57 lần |
| loom darkly | 76 lần |
| heir loom | 137 lần |
| loom dimly | 68 lần |
| loom weavers | 36 lần |
| loom weaving | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ loom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loom trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ loom hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ loom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loom: Quá khứ đơn (28 câu), can và could (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.