E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “loom”

158 câu thật có từ loom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: loom nghĩa là khung cửi. loom là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: come into view indistinctly, often threateningly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ loom

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Damask is a pattern used today on computerized looms.

    Từ trong câu: loom, computerize, pattern, use, today

    «Damask», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=465862 (bản sửa đổi 10876204). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Suspecting some such a crisis as this was looming, he had contrived to hold his funds in available readiness.

    Từ trong câu: loom, suspect, crisis, contrive, hold, fund, available

    Henry, Mrs. Wood, A Life's Secret: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the case of one Representative his fears loomed so large that they encompassed the whole population.

    Từ trong câu: encompass, loom, representative, case, fear, large, whole, population

    Mary Ware Dennett, Birth control laws. Nguồn: Project Gutenberg #76901. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Marriage, that had been but a vision then, loomed large, almost menacing.

    Từ trong câu: menacing, marriage, vision, loom, large, almost

    Mary Roberts Rinehart, K. Nguồn: Project Gutenberg #9931. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Exodus figure looms large, but it is combined with allusion to Israel's subsequent exploits, as well.

    Từ trong câu: allusion, exodus, figure, loom, large, combine, subsequent, exploit

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/England as Israel in Milton's Writings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478700 (bản sửa đổi 4615114). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • All morning long she heard the whirring of the belts and the clacking of the looms.

    Từ trong câu: whir, morning, long, hear, belt, loom

    A. J. Bueltmann, White Queen of the Cannibals: the Story of Mary Slessor of Calabar. Nguồn: Project Gutenberg #10022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng loom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jacquard loom57 lần
loom darkly76 lần
heir loom137 lần
loom dimly68 lần
loom weavers36 lần
loom weaving33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ loom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loom trong kho câu?
Kho câu có 158 câu có từ loom hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ loom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loom: Quá khứ đơn (23 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.