Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “loom”

172 câu thật có từ loom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: loom nghĩa là khung cửi. loom là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: come into view indistinctly, often threateningly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ loom

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • If we only had a little, even, we might in time loom up as a fifth-rate power.

    Từ trong câu: loom, little, even, time, up, fifth, rate, power

    Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It contained a grooved trench, dug into the floor, which, it is thought, may have provided a fastening for the lower beams of looms.

    Từ trong câu: loom, contain, dig, floor, think, provide, fasten, low

    H. M. Wormington, Prehistoric Indians of the Southwest. Nguồn: Project Gutenberg #65822. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The church is calm enough, I am sure; but it might be a steam-power loom in full action, for any sedative effect it has on me.

    Từ trong câu: loom, church, calm, enough, sure, steam, power, full

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • By the end of his reign the whirring sound of the looms might be heard all through Norfolk, Essex and Kent.

    Từ trong câu: whir, end, sound, loom, hear

    Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • From the almost universal prevalence of clay weights for weaving, it may be inferred that every one was furnished with a loom.

    Từ trong câu: prevalence, almost, universal, clay, weight, weave, infer, every

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng loom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jacquard loom57 lần
loom darkly76 lần
heir loom137 lần
loom dimly68 lần
loom weavers36 lần
loom weaving33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ loom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loom trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ loom hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ loom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loom: Quá khứ đơn (28 câu), can và could (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.