Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “loom”

172 câu thật có từ loom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: loom nghĩa là khung cửi. loom là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: come into view indistinctly, often threateningly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ loom

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There is increased global political awareness of the looming costs and strain on medical systems of an ageing population.

    Từ trong câu: loom, increase, global, political, awareness, cost, strain, medical

    «Exercise as it relates to Disease/Impact of an exercise intervention on wellbeing in older adults», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=436864 (bản sửa đổi 3982356). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • During the war, there were three looms and three shuttles in our house.

    Từ trong câu: shuttle, war, loom, house

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a touch of oriental romance about the camel, as the mile long convoys loom up through the night and pass in uncanny silence, slow but untiring across the moonlit desert.

    Từ trong câu: uncanny, touch, romance, camel, mile, long, loom, up

    5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now, however, there was no husband as a protector in the eyes of the world; and marriage, a marriage about which she felt many qualms, loomed large before her startled eyes.

    Từ trong câu: qualm, now, however, husband, eye, world, marriage, feel

    Mary Frances Sandars, Honore de Balzac, His Life and Writings. Nguồn: Project Gutenberg #9548. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng loom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jacquard loom57 lần
loom darkly76 lần
heir loom137 lần
loom dimly68 lần
loom weavers36 lần
loom weaving33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ loom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loom trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ loom hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ loom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loom: Quá khứ đơn (28 câu), can và could (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.