Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “locus”

82 câu thật có từ locus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: locus nghĩa là quỹ tích. locus là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the scene of any event or action (especially the place of a meeting). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ locus

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Some people may adopt only an external locus of control and identify only external causes.

    Từ trong câu: locus, people, adopt, external, control, identify, cause

    «Attributing Blame», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=244907 (bản sửa đổi 2795819). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The locus of control theory may be the most well known.

    Từ trong câu: locus, control, theory, well, know

    «Motivation and emotion/Book/2015/Motivational control theory of cognitive fatigue», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200169 (bản sửa đổi 2722204). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The Loci-Method might be the most powerful method.

    Từ trong câu: locus, method, powerful

    «Study Skills/Memorizing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438385 (bản sửa đổi 3999993). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They have the same genes, but at some loci (positions) they may have different alleles (versions of the same gene).

    Từ trong câu: locus, gene, position, different, version

    «Mosaic (genetics)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=318047 (bản sửa đổi 10589175). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The pupil size increase, which also is caused by mental effort in other tasks, may reflect norepinephrine release from the locus coeruleus.

    Từ trong câu: locus, pupil, size, increase, cause, mental, effort, task

    «WikiJournal of Science/Multiple object tracking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281920 (bản sửa đổi 2520597). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It appears, then, that a conic section may be defined as the locus of a point which is equally distant from a given point and from the circumference of a given circle.

    Từ trong câu: locus, appear, section, define, point, equally, distant, give

    Various, Scientific American Supplement, No. 803, May 23, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #13358. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A referent locus may be set up by signing a noun and then pointing to a certain spot in sign space.

    Từ trong câu: referent, locus, set, up, sign, noun, point, certain

    «American Sign Language/Location», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263027 (bản sửa đổi 4532906). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng locus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
locus standi45 lần
locus of causality56 lần
locus coeruleus30 lần
hla locus10 lần
internal locus100 lần
globin locus7 lần
genomic locus8 lần
locus of control293 lần
hic locus11 lần
external locus77 lần
locus communes6 lần
locus in quo11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ locus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ locus trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ locus hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ locus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ locus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ locus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ locus: can và could (7 câu), may và might (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.