Câu tiếng Anh có từ “locus”
82 câu thật có từ locus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: locus nghĩa là quỹ tích. locus là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the scene of any event or action (especially the place of a meeting). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ locus
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Accordingly we can think of rects and levels as merely loci of event-particles.
Từ trong câu: locus, accordingly, think, level, merely, event, particle
Alfred North Whitehead, The Concept of Nature The Tarner Lectures Delivered in Trinity College, November 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18835. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Because of this, there can be a maximum of four loci intersections for four cones.
Từ trong câu: locus, because, maximum, four, intersection, cone
«Descriptive Geometry/Cone Loci», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290549 (bản sửa đổi 4643637). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The difference in the two students’ responses can be better explained by the locus of control.
Từ trong câu: locus, difference, student, response, better, explain, control
«Cognition and Instruction/Motivation, Attribution and Beliefs About Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371104 (bản sửa đổi 4419474). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Depending on the situation, the locus can be a different solution.
Từ trong câu: locus, depend, situation, different, solution
«Descriptive Geometry/Cone Loci», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290549 (bản sửa đổi 4643637). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sustaining agency requires fostering an internal locus of control while acknowledging that external factors can influence outcomes.
Từ trong câu: locus, sustain, agency, require, foster, internal, control, acknowledge
«Sustaining Agency», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=318838 (bản sửa đổi 2794361). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Even disputes with a small locus can have wide implications.
Từ trong câu: locus, even, dispute, small, wide, implication
«How Wikipedia Works/Chapter 14», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292420 (bản sửa đổi 2756165). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One could use Method of Loci to memorize these words.
Từ trong câu: locus, use, method, memorize, word
«Method of loci», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149374 (bản sửa đổi 2811095). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng locus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ locus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ locus trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ locus hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ locus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ locus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ locus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ locus: can và could (7 câu), may và might (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.