Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “locus”

83 câu thật có từ locus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: locus nghĩa là quỹ tích. locus là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the scene of any event or action (especially the place of a meeting). Xem trang từ điển đầy đủ

  • She won her final Hugo and Locus awards in the year of her death.

    Từ trong câu: locus, will, final, award, year, death

    «Ursula K. Le Guin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=110832 (bản sửa đổi 10976269). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She got eighteen Locus Awards, more than any other writer.

    Từ trong câu: locus, get, eighteen, award, writer

    «Ursula K. Le Guin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=110832 (bản sửa đổi 10976269). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Loci-Method might be the most powerful method.

    Từ trong câu: locus, method, powerful

    «Study Skills/Memorizing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438385 (bản sửa đổi 3999993). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng locus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • locus standi45 lần
  • locus of causality56 lần
  • locus coeruleus30 lần
  • hla locus10 lần
  • internal locus100 lần
  • globin locus7 lần
  • genomic locus8 lần
  • locus of control293 lần
  • hic locus11 lần
  • external locus77 lần
  • locus communes6 lần
  • locus in quo11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ locus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ locus trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ locus hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ locus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ locus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ locus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ locus: may và might (8 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.