Câu tiếng Anh có từ “limited”
112 câu thật có từ limited hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: limited nghĩa là hạn chế. limited là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: small in range or scope. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ limited
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This is very useful when a microcontroller or other device has limited pins.
Điều này rất hữu ích khi bộ vi điều khiển hoặc thiết bị khác có số chân hạn chế.
Từ trong câu: limited, pin, device, useful, limit
«Practical Electronics/Memory Devices/CompactFlash», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=198653 (bản sửa đổi 4670466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Only at certain times can he have limited freedom.
Từ trong câu: limited, certain, time, limit, freedom
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As time has gone on, it can be run as an app on many more operating systems (Windows, FreeBSD, Linux and limited on MacOS).
Theo thời gian, nó có thể chạy dưới dạng một ứng dụng trên nhiều hệ điều hành khác (Windows, FreeBSD, Linux và giới hạn trên MacOS).
Từ trong câu: operate, limited, time, go, run, many, system, window
«Aros/User/Docs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13106 (bản sửa đổi 4673377). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Considering the limited business of the place, which scarcely numbered five hundred inhabitants, the profession was evidently overstocked then, as it has been ever since.
Từ trong câu: considering, limited, profession, consider, limit, business, place, scarcely
Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So far from being discouraged, what has already been accomplished with limited means and in a casual way has far exceeded their expectations.
Từ trong câu: discourage, accomplish, limited, exceed, expectation, casual, far, already
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Think not that her wondrous fertility is limited by what ye see on earth or what has been on earth from its beginning.
Từ trong câu: limit, fertility, beginning, limited, think, wondrous, you, see
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Both in economics and in politics, historical custom and precedent has limited minority power and has protected the welfare of the community.
Từ trong câu: protect, economic, limit, community, politics, limited, minority, historical
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ limited
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ limited trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ limited hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ limited xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ limited gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ limited?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ limited: Câu phủ định (15 câu), can và could (15 câu), Câu bị động có by (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.