Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “limited”

109 câu thật có từ limited hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: limited nghĩa là hạn chế. limited là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: small in range or scope. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ limited

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It would be entirely an Austrian affair, and would naturally be limited by the political and military situation in the Dual Monarchy.

    Từ trong câu: limited, entirely, affair, naturally, limit, political, military, situation

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "No doubt, sir, a limited knowledge would have that effect.

    Từ trong câu: limit, limited, knowledge, doubt, sir, effect

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One’s capacity for that kind of folly is more limited than you would suppose.

    Từ trong câu: suppose, limit, limited, capacity, folly, kind

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Would you?” and began dancing backwards and forwards in a manner quite unparalleled within my limited experience.

    Từ trong câu: backward, within, limit, limited, dance, experience, backwards, dancing

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ limited

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ limited trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ limited hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ limited xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ limited gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ limited?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ limited: Câu phủ định (15 câu), can và could (14 câu), Câu bị động có by (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.