Câu tiếng Anh có từ “limited”
109 câu thật có từ limited hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: limited nghĩa là hạn chế. limited là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: small in range or scope. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ limited
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The training should not be limited to your focus crop, but cover the entire farm which needs to be managed in an organic way.
Việc đào tạo không nên chỉ giới hạn ở cây trồng trọng điểm của bạn mà còn bao gồm toàn bộ trang trại cần được quản lý theo cách hữu cơ.
Từ trong câu: crop, limited, training, entire, organic, manage, train, limit
«Organic Business Guide/Organising producers for the market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219932 (bản sửa đổi 3341384). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I do not believe that land should be divided because the quantity of it is limited by nature.
Từ trong câu: limit, divide, quantity, limited, divided, believe, land, because
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"But I should be afraid that she might perhaps be a little bit tiresome at last; her range of ideas seemed so extremely limited."
Từ trong câu: extremely, limit, tiresome, afraid, limited, bit, might, range
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This means that authors should have the right to exclusive use of their creative works for limited times, as is expressed in current copyright law.
Từ trong câu: current, exclusive, limit, author, creative, limited, mean, right
Marie Lebert, Project Gutenberg (1971-2009). Nguồn: Project Gutenberg #31632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ limited
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ limited trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ limited hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ limited xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ limited gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ limited?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ limited: Câu phủ định (15 câu), can và could (14 câu), Câu bị động có by (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.