Câu tiếng Anh có từ “limited”
112 câu thật có từ limited hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: limited nghĩa là hạn chế. limited là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: small in range or scope. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ limited
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Combining these two, it is clearly possible that a Wizarding family may, on occasion, contain an individual with limited or no magical powers.
Từ trong câu: clearly, limited, combine, possible, family, occasion, contain, individual
«Muggles' Guide to Harry Potter/Magic/Squib», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36865 (bản sửa đổi 4223366). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But the available space is limited there, though it is quite possible that planting might be continued on the Paraná and Uruguay rivers.
Từ trong câu: available, limited, space, limit, though, quite, possible, plant
Nowell Lake Watson, The Argentine as a Market. Nguồn: Project Gutenberg #39715. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I must therefore define progress, not in the philosophic or ultimate way, but simply as may serve the strictly limited aims of my special science.
Từ trong câu: ultimate, limited, strictly, define, therefore, progress, way, simply
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"But I should be afraid that she might perhaps be a little bit tiresome at last; her range of ideas seemed so extremely limited."
Từ trong câu: extremely, limit, tiresome, afraid, limited, bit, might, range
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ limited
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ limited trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ limited hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ limited xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ limited gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ limited?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ limited: Câu phủ định (15 câu), can và could (15 câu), Câu bị động có by (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.