Câu tiếng Anh có từ “limited”
110 câu thật có từ limited hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: limited nghĩa là hạn chế. limited là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: small in range or scope. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ limited
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I must therefore define progress, not in the philosophic or ultimate way, but simply as may serve the strictly limited aims of my special science.
Từ trong câu: ultimate, limited, strictly, define, therefore, progress, way, simply
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Evidently, however, the scope of the series of chapters must be somewhat limited.
Từ trong câu: series, scope, limited, chapter, evidently, however, somewhat, limit
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is noted that activity must be limited at this stage.
Từ trong câu: limit, activity, limited, stage, note
«Upper Limb Orthotics/Extensor Carpi Ulnaris Tendonitis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157816 (bản sửa đổi 1816426). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
An old-style document file has a limited filing capacity, and must be taken from the cabinet for consultation.
Từ trong câu: limit, style, limited, consultation, capacity, document, old, file
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We were told to remember that the list of women jurors must be limited to keep down the expense of the jury work.
Từ trong câu: expense, juror, limited, jury, tell, remember, list, woman
Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hence, it does not have to compete for space that can be limited by congestion, especially in a highly populated area such as Sydney.
Do đó, nó không phải cạnh tranh về không gian có thể bị hạn chế do tắc nghẽn, đặc biệt là ở khu vực đông dân cư như Sydney.
Từ trong câu: hence, compete, limited, highly, space, congestion, limit, especially
«Transportation Deployment Casebook/2018/Sydney and Intercity Rail», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397844 (bản sửa đổi 4308584). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ limited
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ limited trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ limited hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ limited xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ limited gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ limited?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ limited: Câu phủ định (15 câu), can và could (14 câu), Câu bị động có by (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.